| TT | TÊN THIẾT BỊ | SỐ LƯỢNG | NĂM SẢN XUẤT | NĂM SỬ DỤNG | TÌNH TRẠNG |
| 1 | Trạm ĐVL hàng không Canađa | 1 | 1982 | 1982 | Tốt |
| 2 | Máy SYSCAL – R2 | 1 | 1997 | 1997 | Tốt |
| 3 | Tổ hợp địa chấn MARK-6 | 4 | 1997 | 1997 | Tốt |
| 4 | Máy định vị GPS 4600LS | 1 | 2001 | 2001 | Tốt |
| 5 | Máy thăm dò xạ đường bộ DKS – 96 | 3 | 2003 | 2003 | Tốt |
| 6 | Máy thăm dò điện PrôTEM – 57 | 1 | 2003, 2010 | 2003, 2010 | Tốt |
| 7 | Máy thăm dò từ PROTON MIMIMAG | 1 | 2003 | 2003 | Tốt |
| 8 | Máy định vị vệ tinh 4600 LS | 1 | 2004 | 2004 | Tốt |
| 9 | Máy trắc địa Top con 209 | 1 | 2005 | 2005 | Tốt |
| 10 | Máy phát điện ELENAXSH 4,6 | 1 | 2006 | 2006 | Tốt |
| 11 | Bộ thu phát Boomer và Sparker | 1 | 2006 | 2006 | Tốt |
| 12 | Máy nén khí DENSO | 1 | 2006 | 2006 | Tốt |
| 13 | Máy khoan xoay cố định XJ – 1A | 1 | 2006 | 2006 | Tốt |
| 14 | Máy kích điện K100 | 1 | 2007 | 2007 | Tốt |
| 15 | Bộ đa cực đo ảnh điện SYSCAL R2 | 1 | 2009 | 2009 | Tốt |
| 16 | Máy thăm dò địa chấn GEODE 24 | 1 | 2009, 2016 | 2009, 2016 | Tốt |
| 17 | Đầu thu địa chấn lỗ khoan 3D- Trung Quốc 105 mét | 1 | 2009 | 2009 | Tốt |
| 18 | Máy đo phổ đa kênh GF-512 | 1 | 2009 | 2009 | Tốt |
| 19 | Máy Rada xuyên đất RAMALA | 2 | 2009 | 2009 | Tốt |
| 20 | Bộ chuẩn điện áp 1 chiều 5025 | 1 | 2009 | 2009 | Tốt |
| 21 | Máy đo trọng lực ZLS -B37 | 1 | 2009, 2017, 2018 | 2009, 2017, 2018 | Tốt |
| 22 | Máy đo suất liều môi trường INSPECTOR (Mỹ) | 1 | 2009 | 2009 | Tốt |
| 23 | Trạm thăm dò điện miền thời gian VIP 3000 | 1 | 2009, 2015 | 2009, 2015 | Tốt |
| 24 | Máy bơm Pentax CM40-200B | 2 | 2009 | 2009 | Tốt |
| 25 | Máy khoan xoay lấy mẫu GK 180 YJ (Trung Quốc) | 1 | 2010 | 2010 | Tốt |
| 26 | Máy GPS Ga Min 76 màu | 1 | 2010 | 2010 | Tốt |
| 27 | Đầu đo Gamma-Gamma lỗ khoan KLP-2782, No:4875, nguồn phóng xạ Cs-137, Cần gắp mẫu | 1 | 2011 | 2011 | Tốt |
| 28 | Trạm đo địa chấn mặt đất 2D (428XL) Pháp | 1 | 2013 | 2013 | Tốt |
| 29 | Trạm đo Karota lỗ khoan (Robertson) Anh | 1 | 2013 | 2013 | Tốt |
| 30 | Máy khoan kiểu YKB 12/25 | 5 | 2013 | 2013 | Tốt |
| 31 | Hệ thống đo địa chấn (vỏ chuỗi máy thu FDU kèm cáp) | 1 | 2015 | 2015 | Mới |
| 32 | Máy thăm dò điện TDĐ-01 | 1 | 2016 | 2016 | Mới |
| 33 | Máy đo phóng xạ đường bộ XĐB-01 | 2 | 2016 | 2016 | Mới |
| 34 | Máy thăm dò từ MAPRO-01 | 2 | 2016 | 2016 | Mới |
| 35 | Hệ thống máy đo từ hàng không (Canada) bao gồm: Máy đo từ hàng không, máy đo biến thiên từ hàng không PBM và thiết bị phụ trợ của hệ thống máy đo từ hàng không | 1 | 2016 | 2016 | Mới |
| 36 | Hệ thống đo phổ gamma hàng không nâng cao AGRS (Canada) bao gồm: Máy đo phổ gamma hàng không AGRS (Advanced Gamma-Ray Spectrometer), Hệ thống thu thập số liệu và phần mềm IMPAC-M (Integrated Multi-Parameter Airbone Console), và các thiết bị phụ trợ cung cấp đi kèm cùng hệ thống đồng bộ | 1 | 2016 | 2016 | Mới |
| 37 | Máy thăm dò điện TDĐ-01 | 1 | 2016 | 2016 | Tốt |
| 38 | Đầu nối cáp vào ống đo Geovista | 1 | 2016 | 2016 | Tốt |
| 39 | Hệ thống đo sâu điện VIP 10000 (Châu Âu) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 40 | Máy phát điện chuyên dụng cho hệ thống đo sâu điện VIP 10.0000 – Iris Instruments (Châu Âu) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 41 | Máy huỳnh quang tia X cầm tay, SI TITAN 600 (Bruker) (Mỹ) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 42 | Hệ thống đo từ đa năng, dùng đo từ Tellur và trường chuyển (GEPARD-8, GEPARD-4, KR-10, KR-30, GCC, Canada) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 43 | Máy đo từ trường toàn phần, ENVI Cs (Canada) | 2 | 2017 | 2017 | Mới |
| 44 | Máy đo phổ gamma, Gamma Surveyor II (Séc) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 45 | Máy đo liều Inspector Serial, Inspector EXP (Mỹ) | 2 | 2017 | 2017 | Mới |
| 46 | Máy đo xạ đường bộ, Radiagem 2000 (Pháp) | 2 | 2017 | 2017 | Mới |
| 47 | Tổ hợp thiết bị địa chấn nông đơn kênh độ phân giải cao, AAE (Anh) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 48 | Thiết bị đo gradient từ trường 3 trục kéo theo, SeaQuest (Canada) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 49 | Hệ thống đo địa chấn biển đa kênh, Geo Marine Survey (Hà Lan) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 50 | Hệ thống máy đo từ hàng không (Hãng Pico Envirotec -Canada) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 51 | Hệ thống máy đo trọng lực hàng không (Canada) bao gồm: 01 máy đo trọng lực hàng không (sử dụng công nghệ GPS-INS), 01 trạm định vị vệ tinh GPS), 02 trạm thu Base GPS và 01 bộ phụ kiện dự phòng | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 52 | Trạm đo từ thực địa PBM (Canada) gồm có: thiết bị đo từ, hệ thống điều khiển PBM/Thu thập dữ liệu và đế 3 chân không nhiễm từ và 15m dây cáp | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 53 | Máy đo độ cao Laser LMD 30A tích hợp hệ thống (Đức) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 54 | Máy đo độ cao áp suất khí quyển (Canada) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 55 | Thiết bị xác định độ thấm đất đá trực tiếp trong lỗ khoan (Úc) bao gồm: Bộ phận ống thiết bị chính đo lỗ khoan, Phụ kiện gắn nối thiết bị chính với ống khoan PQ, Bộ kít gắn dùng cho thiết bị chính, Hộp đựng đồng hồ đo áp suất, đồng hồ đo lưu lượng. | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 56 | Hệ thống thiết bị bổ sung karota lỗ khoan (Anh) gồm có: Đầu thu số liệu, Cáp điện 1500m, Ròng rọc định hướng, Đầu cáp kết nối ống đo, Phần mềm xử lý số liệu, Ống đo áp suất lỗ khoan, Ống lấy mẫu dung dịch và khí trong lỗ khoan, Ống đo sóng âm Sonic, Bộ định tâm, Đầu đo Neutron, Bộ hiệu chuẩn Neutron, Nguồn phóng xạ, Dụng cụ tháo mở thiết bị, Máy đo liều phóng xạ Neutron, Áo bảo hộ chống tia phóng xạ Neutron | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 57 | Hút dính chân không (Châu Âu) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 58 | Bơm chân không (Mỹ) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 59 | Tủ cấy yếm khí (Mỹ) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 60 | Hệ thống sắc ký khí (GC)-TCP phân tích thành phần khí (Mỹ) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 61 | Tủ sấy đối lưu cưỡng bức (Nhật) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 62 | Máy đo PH để bàn (Đức) | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 63 | Máy huỳnh quang tia x cầm tay | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 64 | Hệ thống đo từ đa năng, dùng đo từ Tellur và trường chuyển, GEPARD-8, GEPARD-4. KR-10, KR-30, GCC | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 65 | Máy đo trường từ toàn phần, ENVICs | 2 | 2017 | 2017 | Mới |
| 66 | Máy đo phổ gamma, Gamma Surveyor II | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 67 | Máy đo xạ đường bộ, Radiagem 2000 | 2 | 2017 | 2017 | Mới |
| 68 | Máy đo liều Inspector Serial, Inspector EXP | 2 | 2017 | 2017 | Mới |
| 69 | Tổ hợp thiết bị địa chấn nông đơn kênh độ phân giải cao | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 70 | Thiết bị đo Gradient từ trường 3 trục kéo theo, SeaQuest | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 71 | Hệ thống đo địa chấn biển đa kênh, Geomarine Survey | 1 | 2017 | 2017 | Mới |
| 72 | Thiết bị định vị vệ tinh cầm tay GPSMap 64A | 1 | 2018 | 2019 | Mới |
| 73 | Thiết bị định vị vệ tinh độ chính xác cao (DGPS) VS330 | 5 | 2018 | 2019 | Mới |
| 74 | Hệ thống quét địa hình đáy biển đa tia vùng nước nông đến 500m Sonic 2022 LLC-Mỹ; Thiết bị định vị vệ tinh độ chính xác cao (DGPS) VS330; Phần mềm xử lý hải văn HYPACK MAX | 1 | 2018 | 2019 | Mới |
| 75 | Máy đo sâu hồi âm đơn tia Hydrotrac II – Mỹ | 1 | 2018 | 2019 | Mới |
| 76 | Máy phân tích phổ đa kênh: Model: Falcon 5000; Hãng sản xuất: Mirion Technologies (Canberra Olen) NV – Bỉ | 1 | 2019 | 2019 | Mới |
| 77 | Máy đo radon: Model: RAD7; Hãng sản xuất: Durridge Company Inc– Mỹ | 3 | 2019 | 2019 | Mới |
| 78 | Thiết bị phụ trợ đo radon trong nước: Model: RAD H2O; Hãng sản xuất: Durridge Company Inc– Mỹ | 1 | 2019 | 2019 | Mới |
| 79 | Hệ thống hiệu chỉnh máy radon: Model: RAD7-CS; Hãng sản xuất: Durridge Company Inc– Mỹ | 1 | 2019 | 2019 | Mới |
| 80 | Máy đo tổng hoạt độ Alpha, Beta: Model: RadEye AB100; Hãng sản xuất: Thermo Fisher Scientific Messtechnik GmbH – Đức | 3 | 2019 | 2019 | Mới |
| 81 | Máy đo tham số từ: Model: MS2; Hãng sản xuất: Bartington Instruments Ltd- Anh | 1 | 2019 | 2019 | Mới |
| 82 | Máy đo tham số điện: Model: TDLV; Hãng sản xuất: Instrumentation GDD Inc – Canada | 1 | 2019 | 2019 | Mới |
| 83 | Máy đo tham số xạ: Model: OSPREY; Hãng sản xuất: Mirion Technologies (Canberra) Inc – Mỹ | 1 | 2019 | 2019 | Mới |
| 84 | Máy đo mật độ: Model: 3440; Hãng sản xuất: Troxler Electronic Laboratories, Inc – Mỹ | 1 | 2019 | 2019 | Mới |
| 85 | Máy đo vạn năng Scopmetter: Model: MDO3022; Hãng sản xuất: Tektronix – Mỹ | 1 | 2019 | 2019 | Mới |
| 86 | Hệ thống lấy mẫu ống phóng rung, Hãng sản xuất: Feritech – Anh | 1 | 2023 | 2023 | Mới |
| 87 | Hệ thống máy đo sonar quét sườn CM2, Hãng sản xuất: Cmax – Anh | 1 | 2023 | 2023 | Mới |
| 88 | Hệ thống máy địa chấn đơn kênh 3400 Sub-Bottom do hãng EdgeTech của Mỹ sản xuất | 1 | 2023 | 2023 | Mới |
| 89 | Hệ thống rà quét Side scan sonar 4200 do hãng EdgeTech của Mỹ sản xuất | 1 | 2023 | 2023 | Mới |
Nguồn: Liên đoàn Vật lý địa chất./.