Năng lực máy và thiết bị

Pinterest LinkedIn Tumblr +
TT TÊN THIẾT BỊ SỐ LƯỢNG NĂM SẢN XUẤT NĂM SỬ DỤNG TÌNH TRẠNG
1 Trạm ĐVL hàng không Canađa 1 1982 1982 Tốt
2 Máy SYSCAL – R2 1 1997 1997 Tốt
3 Tổ hợp địa chấn MARK-6 4 1997 1997 Tốt
4 Máy định vị GPS 4600LS 1 2001 2001 Tốt
5 Máy thăm dò xạ đường bộ DKS – 96 3 2003 2003 Tốt
6 Máy thăm dò điện PrôTEM – 57 1 2003, 2010 2003, 2010 Tốt
7 Máy thăm dò từ PROTON MIMIMAG 1 2003 2003 Tốt
8 Máy định vị vệ tinh 4600 LS 1 2004 2004 Tốt
9 Máy trắc địa Top con 209 1 2005 2005 Tốt
10 Máy phát điện ELENAXSH 4,6 1 2006 2006 Tốt
11 Bộ thu phát Boomer và Sparker 1 2006 2006 Tốt
12 Máy nén khí DENSO 1 2006 2006 Tốt
13 Máy khoan xoay cố định XJ – 1A 1 2006 2006 Tốt
14 Máy kích điện K100 1 2007 2007 Tốt
15 Bộ đa cực đo ảnh điện SYSCAL R2 1 2009 2009 Tốt
16 Máy thăm dò địa chấn GEODE 24 1 2009, 2016 2009, 2016 Tốt
17 Đầu thu địa chấn lỗ khoan 3D- Trung Quốc 105 mét 1 2009 2009 Tốt
18 Máy đo phổ đa kênh GF-512 1 2009 2009 Tốt
19 Máy Rada xuyên đất RAMALA 2 2009 2009 Tốt
20 Bộ chuẩn điện áp 1 chiều 5025 1 2009 2009 Tốt
21 Máy đo trọng lực ZLS -B37 1 2009, 2017, 2018 2009, 2017, 2018 Tốt
22 Máy đo suất liều môi trường INSPECTOR (Mỹ) 1 2009 2009 Tốt
23 Trạm thăm dò điện miền thời gian VIP 3000 1 2009, 2015 2009, 2015 Tốt
24 Máy bơm Pentax CM40-200B 2 2009 2009 Tốt
25 Máy khoan xoay lấy mẫu GK 180 YJ (Trung Quốc) 1 2010 2010 Tốt
26 Máy GPS Ga Min 76 màu 1 2010 2010 Tốt
27 Đầu đo Gamma-Gamma lỗ khoan KLP-2782, No:4875, nguồn phóng xạ Cs-137, Cần gắp mẫu 1 2011 2011 Tốt
28 Trạm đo địa chấn mặt đất 2D (428XL) Pháp 1 2013 2013 Tốt
29 Trạm đo Karota lỗ khoan (Robertson) Anh 1 2013 2013 Tốt
30 Máy khoan kiểu YKB 12/25 5 2013 2013 Tốt
31 Hệ thống đo địa chấn (vỏ chuỗi máy thu FDU kèm cáp) 1 2015 2015 Mới
32 Máy thăm dò điện TDĐ-01 1 2016 2016 Mới
33 Máy đo phóng xạ đường bộ XĐB-01 2 2016 2016 Mới
34 Máy thăm dò từ MAPRO-01 2 2016 2016 Mới
35 Hệ thống máy đo từ hàng không (Canada) bao gồm: Máy đo từ hàng không, máy đo biến thiên từ hàng không PBM và thiết bị phụ trợ của hệ thống máy đo từ hàng không 1 2016 2016 Mới
36 Hệ thống đo phổ gamma hàng không nâng cao AGRS (Canada) bao gồm: Máy đo phổ gamma hàng không AGRS (Advanced Gamma-Ray Spectrometer), Hệ thống thu thập số liệu và phần mềm IMPAC-M (Integrated Multi-Parameter Airbone Console), và các thiết bị phụ trợ cung cấp đi kèm cùng hệ thống đồng bộ 1 2016 2016 Mới
37 Máy thăm dò điện TDĐ-01 1 2016 2016 Tốt
38 Đầu nối cáp vào ống đo Geovista 1 2016 2016 Tốt
39 Hệ thống đo sâu điện VIP 10000 (Châu Âu) 1 2017 2017 Mới
40 Máy phát điện chuyên dụng cho hệ thống đo sâu điện VIP 10.0000 – Iris Instruments (Châu Âu) 1 2017 2017 Mới
41 Máy huỳnh quang tia X cầm tay, SI TITAN 600 (Bruker) (Mỹ) 1 2017 2017 Mới
42 Hệ thống đo từ đa năng, dùng đo từ Tellur và trường chuyển (GEPARD-8, GEPARD-4, KR-10, KR-30, GCC, Canada) 1 2017 2017 Mới
43 Máy đo từ trường toàn phần, ENVI Cs (Canada) 2 2017 2017 Mới
44 Máy đo phổ gamma, Gamma Surveyor II (Séc) 1 2017 2017 Mới
45 Máy đo liều Inspector Serial, Inspector EXP (Mỹ) 2 2017 2017 Mới
46 Máy đo xạ đường bộ, Radiagem 2000 (Pháp) 2 2017 2017 Mới
47 Tổ hợp thiết bị địa chấn nông đơn kênh độ phân giải cao, AAE (Anh) 1 2017 2017 Mới
48 Thiết bị đo gradient từ trường 3 trục kéo theo, SeaQuest (Canada) 1 2017 2017 Mới
49 Hệ thống đo địa chấn biển đa kênh, Geo Marine Survey (Hà Lan) 1 2017 2017 Mới
50 Hệ thống máy đo từ hàng không (Hãng Pico Envirotec -Canada)    1 2017 2017 Mới
51 Hệ thống máy đo trọng lực hàng không (Canada) bao gồm: 01 máy đo trọng lực hàng không (sử dụng công nghệ GPS-INS), 01 trạm định vị vệ tinh GPS), 02 trạm thu Base GPS và 01 bộ phụ kiện dự phòng 1 2017 2017 Mới
52 Trạm đo từ thực địa PBM (Canada) gồm có: thiết bị đo từ, hệ thống điều khiển PBM/Thu thập dữ liệu và đế 3 chân không nhiễm từ và 15m dây cáp 1 2017 2017 Mới
53 Máy đo độ cao Laser LMD 30A tích hợp hệ thống  (Đức) 1 2017 2017 Mới
54 Máy đo độ cao áp suất khí quyển (Canada) 1 2017 2017 Mới
55 Thiết bị xác định độ thấm đất đá trực tiếp trong lỗ khoan (Úc) bao gồm: Bộ phận ống thiết bị chính đo lỗ khoan, Phụ kiện gắn nối thiết bị chính với ống khoan PQ, Bộ kít gắn dùng cho thiết bị chính, Hộp đựng đồng hồ đo áp suất, đồng hồ đo lưu lượng. 1 2017 2017 Mới
56 Hệ thống thiết bị bổ sung karota lỗ khoan (Anh) gồm có: Đầu thu số liệu, Cáp điện 1500m, Ròng rọc định hướng, Đầu cáp kết nối ống đo, Phần mềm xử lý số liệu, Ống đo áp suất lỗ khoan, Ống lấy mẫu dung dịch và khí trong lỗ khoan, Ống đo sóng âm Sonic, Bộ định tâm, Đầu đo Neutron, Bộ hiệu chuẩn Neutron, Nguồn phóng xạ, Dụng cụ tháo mở thiết bị, Máy đo liều phóng xạ Neutron, Áo bảo hộ chống tia phóng xạ Neutron 1 2017 2017 Mới
57 Hút dính chân không (Châu Âu) 1 2017 2017 Mới
58 Bơm chân không (Mỹ) 1 2017 2017 Mới
59 Tủ cấy yếm khí (Mỹ) 1 2017 2017 Mới
60 Hệ thống sắc ký khí (GC)-TCP phân tích thành phần khí (Mỹ) 1 2017 2017 Mới
61 Tủ sấy đối lưu cưỡng bức (Nhật) 1 2017 2017 Mới
62 Máy đo PH để bàn (Đức) 1 2017 2017 Mới
63 Máy huỳnh quang tia x cầm tay 1 2017 2017 Mới
64 Hệ thống đo từ đa năng, dùng đo từ Tellur và trường chuyển, GEPARD-8, GEPARD-4. KR-10, KR-30, GCC 1 2017 2017 Mới
65 Máy đo trường từ toàn phần, ENVICs 2 2017 2017 Mới
66 Máy đo phổ gamma, Gamma Surveyor II 1 2017 2017 Mới
67 Máy đo xạ đường bộ, Radiagem 2000 2 2017 2017 Mới
68 Máy đo liều Inspector Serial, Inspector EXP 2 2017 2017 Mới
69 Tổ hợp thiết bị địa chấn nông đơn kênh độ phân giải cao 1 2017 2017 Mới
70 Thiết bị đo Gradient từ trường 3 trục kéo theo, SeaQuest 1 2017 2017 Mới
71 Hệ thống đo địa chấn biển đa kênh, Geomarine Survey 1 2017 2017 Mới
72 Thiết bị định vị vệ tinh cầm tay GPSMap 64A 1 2018 2019 Mới
73 Thiết bị định vị vệ tinh độ chính xác cao (DGPS) VS330 5 2018 2019 Mới
74 Hệ thống quét địa hình đáy biển đa tia vùng nước nông đến 500m Sonic 2022 LLC-Mỹ; Thiết bị  định vị vệ tinh độ chính xác cao (DGPS) VS330; Phần mềm xử lý hải văn HYPACK MAX 1 2018 2019 Mới
75 Máy đo sâu hồi âm đơn tia Hydrotrac II – Mỹ 1 2018 2019 Mới
76 Máy phân tích phổ đa kênh: Model: Falcon 5000; Hãng sản xuất: Mirion Technologies (Canberra Olen) NV – Bỉ 1 2019 2019 Mới
77 Máy đo radon: Model: RAD7; Hãng sản xuất: Durridge Company Inc– Mỹ 3 2019 2019 Mới
78 Thiết bị phụ trợ đo radon trong nước: Model: RAD H2O; Hãng sản xuất: Durridge Company Inc– Mỹ 1 2019 2019 Mới
79 Hệ thống hiệu chỉnh máy radon: Model: RAD7-CS; Hãng sản xuất: Durridge Company Inc– Mỹ 1 2019 2019 Mới
80 Máy đo tổng hoạt độ Alpha, Beta: Model: RadEye AB100; Hãng sản xuất: Thermo Fisher Scientific Messtechnik GmbH – Đức 3 2019 2019 Mới
81 Máy đo tham số từ: Model: MS2; Hãng sản xuất: Bartington Instruments Ltd- Anh 1 2019 2019 Mới
82 Máy đo tham số điện: Model: TDLV; Hãng sản xuất: Instrumentation GDD Inc – Canada 1 2019 2019 Mới
83 Máy đo tham số xạ: Model: OSPREY; Hãng sản xuất: Mirion Technologies (Canberra) Inc – Mỹ 1 2019 2019 Mới
84 Máy đo mật độ: Model: 3440; Hãng sản xuất: Troxler Electronic Laboratories, Inc – Mỹ 1 2019 2019 Mới
85 Máy đo vạn năng Scopmetter: Model: MDO3022; Hãng sản xuất: Tektronix – Mỹ 1 2019 2019 Mới
86 Hệ thống lấy mẫu ống phóng rung, Hãng sản xuất: Feritech – Anh 1 2023 2023 Mới
87 Hệ thống máy đo sonar quét sườn CM2, Hãng sản xuất: Cmax – Anh 1 2023 2023 Mới
88 Hệ thống máy địa chấn đơn kênh 3400 Sub-Bottom do hãng EdgeTech của Mỹ sản xuất 1 2023 2023 Mới
89 Hệ thống rà quét Side scan sonar 4200 do hãng EdgeTech của Mỹ sản xuất 1 2023 2023 Mới

                                                                                                          Nguồn: Liên đoàn Vật lý địa chất./.

Share.

Leave A Reply

LIÊN ĐOÀN VẬT LÝ ĐỊA CHẤT

Website: https://vatlydiachat.gov.vn/
Địa chỉ cơ quan: Số 1 Ngõ 95 đường Chiến Thắng, phường Thanh Liệt, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 0243 8540448
Fax: 0243 8542223
Email: vt_vldc@mae.gov.vn