Khái quát lực lượng kỹ thuật Liên đoàn
| CHUYÊN MÔN | TỔNG SỐ | SỐ NĂM KINH NGHIỆM | ||||
| DƯỚI 5 NĂM | TỪ 5 ĐẾN 15 NĂM | TRÊN 15 NĂM | ||||
| Tiến sĩ | Địa vật lý | 1 | 1 | |||
| Địa chất | 2 | 2 | ||||
| Thạc sĩ | Địa vật lý | 12 | 9 | 3 | ||
| Địa chất | 5 | 1 | 4 | |||
| Trắc địa | 1 | 1 | ||||
| Kinh tế | 4 | 4 | ||||
| Môi trường, Vật lý, Điện tử | 4 | 3 | 1 | |||
| Kỹ sư, Cử nhân | Địa vật lý | 13 | 1 | 10 | 2 | |
| Địa chất | 7 | 1 | 2 | 4 | ||
| Trắc địa | 7 | 4 | 3 | |||
| Kinh tế (Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh) | 23 | 12 | 11 | |||
| Môi trường | 4 | 1 | 2 | 1 | ||
| Điện tử, điện, giao thông, điện tử viễn thông, vật lý,..) | 14 | 5 | 3 | 6 | ||
| Cao đẳng | Trắc địa | 1 | 1 | |||
| Kinh tế | 1 | 1 | ||||
| Khác | 1 | 1 | ||||
| Kỹ thuật viên (Trung cấp) | Địa chất | 1 | 1 | |||
| Địa vật lý | 1 | 1 | ||||
| Trắc địa | 1 | 1 | ||||
| Nhân viên kỹ thuật (công nhân); Nhân viên phục vụ (Lái xe, văn thư, bảo vệ) | 19 | 6 | 4 | 9 | ||
| Cộng | 122 | 15 | 59 | 48 | ||
Nguồn: Liên đoàn Vật lý Địa chất./.