TRẠM MÁY ĐO ĐỊA VẬT LÝ LỖ KHOAN ROBERTSON

0
  1. Chức năng: Đo địa vật lý dọc thành lỗ khoan phục vụ công tác điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, tìm kiếm, đánh giá khoáng sản, địa chất thuỷ văn, địa chất công trình, tai biến địa chất.
  2. Hàng sản xuất: ROBERTSON – Vương quốc Anh
  3. Năm sản xuất: 2014
  4. Webiste https://www.robertson-geo.com
  5. Thông số kỹ thuật chính. Micrologger:– Kết nối được với nhiều đầu đo của các hãng khác nhau

    – Liên kết USB tốc độ cao với PC

    – Tương thích với hầu hết các loại tời / cáp

    – Hiển thị và in dữ liệu thời gian thực

    – Hỗ trợ máy in WindowsTM

    – Dữ liệu xuất ra ở định dạng LAS và Robertson Geo

    – Thiết kế dưới dạng các mô-đun dễ dàng bảo trì

    – Kích thước: 240 mm x 285mm x 55mm

    – Trọng lượng: 3,05 Kg

    – Nguồn nuôi: 12 V DC

    – Dải nhiệt độ: từ 0 ÷ 50oC

    Tời điện:

    – Tổng trọng lượng chưa có cáp: 142Kg

    – Tốc quay: từ 0 ÷ 30 m/phút

    – Nguồn nuôi: 220 VAC; 50Hz

    – Mô tơ: 2 sức ngựa (1.5Kw)

    – Kích thước: 605 x 1060 x 735mm

    Ống đo

    * Ống đo mật độ

    Các phép đo:

    – Đo mật độ khối.

    – Đo mật độ phân giả cao (HRD)

    – Đo gamma tự nhiên

    – Đo đường kính

    Thông số kỹ thuật:

    – Đường kính: 50mm

    – Khối lượng: 20kg

    – Nhiệt độ làm việc: 0-70⁰C .

    – Áp suất cực đại: 20MPa

    – Dải đo mật độ: 1.1 to 2.95g/cc

    – Dải đo đường kính: 50mm đến 300mm

    – Dải đo đường kính: 1 – 2,000 ohm

    * Ống đo độ lệch (I002141, SN 9530)

    – Khối lượng: 7kg

    – Nhiệt độ: 0-70⁰C

    – Áp suât tối đa: 20MPa

    – Dải đo độ lệch: Theo chiều ngang  +/- 90°

    – Dải đo độ lệch theo phương vị: 0 đến 360°

    * Ống đo nhiệt độ/Độ dẫn điện (I018742)

    – Độ dài: 1.48 m

    – Đường kính: 38mm

    – Dải áp suất: 3000PSI

    – Dải nhiệt độ: 0–70°C

    – Nguồn nuôi: 60–100V DC, 100mA

    – Áp suất:  0-3000PSI

    – Nhiệt độ: 0-70°C

    * Ống đo nơtron

    Đường kính: 38mm

    Độ dài: 2.08m

    Khối lượng: 8kg

    Nhiệt độ: 0-70°C (có thể mở rộng)

    Áp suất tối đa: 20MPa

    Dải đo: 0 đến 60% độ rỗng biểu kiến cát kết

    *Ống đo siêu âm phân dải cao

    Đường kính: 42mm

    Độ dài: 1.62m

    Loại đầu thu: 1.5MHz piezo-composite

    Tốc độ quay: 5 – 20 vòng/giây

    Tần số lấy mẫu: lên đến 360/vòng

    * Ống đo sóng âm Full-waveform

    Đường kính: 60mm

    Khối lượng: 24kg

    Nhiệt độ: 0-70°C

    Áp suất tối đa: 20Mpa

    1. Một số công trình đã sử dụng thiết bị tại Liên đoàn Vật lý Địa chất.

    – Đề án Chính phủ: “Điều tra, đánh giá tổng thể tài nguyên than phần đất liền, bể Sông Hồng”;

    – Đề án: “Lập bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1/50.000 nhóm tờ Kon PLong “.

    – Các đề án thành phần: Lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Con Cuông 1; Điều tra, đánh giá vàng và khoáng sản đi kèm phần phía Tây Nam đứt gãy Sông Hồng (trừ nghệ An); Điều tra, đánh giá quặng thiếc – wolfram và các khoáng sản đi kèm phần phía Tây Nam đứt gãy Sông Hồng; Điều tra, đánh giá khoáng sản đồng, niken và khoáng sản đi kèm vùng Tây Bắc thuộc Đề án “ Điều tra tổng thể về khoáng sản và hoàn thiện bản đồ địa chất tỷ lệ 1:50.000 vùng Tây Bắc phục vụ quy hoạch và phát triển bền vững kinh tế xã hội”.

    Và nhiều công trình khác.

     

     

    ROBERTSON GEOPHYSICAL LOGGING EQUIPMENTS

     

    1. Functions: For geophisical logging to serve the basic geological investigation of minerals, mineral exploration and assessment, hydrogeology, engineering geology, geological catastrophe..
    2. Manufactured by: ROBERTSON – Uk
    3. Year of production: 2014
    4. Webiste: https://www.robertson-geo.com
    5. SPECIFICATIONSMicrologger

    Micrologger

    Logging Supports Robertson Geo and many third-party probes

    USB high-speed link to PC Compatible with most winches/cables

    Real-time data display and printing Supports WindowsTM printers

    Data output in LAS and Robertson Geo formats

    Modular construction for easy field maintenance

    Weigth: 3,05 Kg

    Battery: 12 V DC

    Temperature: 0 ÷ 50oC

    Winch

    Capacity: 2030m (6658’) 3/16” 4-core cable 1030m (3378’) 1/4” coaxial cable

    Speed: 0 – 30m/min (0 – 99ft/min)

    Motor: 2hp (1.5kW) at 110/220VAC

    Size: 605(w) x 1060(l) x 735(h) mm

    Weight: 142kg excluding cable

    Sonde/Prober

    * Sidewall Density and Sidewall Density/Guard Probe

    Measurements

    Bulk density

    High-resolution density (HRD), Bed-resolution density (BRD)

    Natural gamma

    Caliper

    Guard resistivity,

    Specifications

    Diameter: 50mm

    Weight: 20kg

    Temperature: 0-70⁰C .

    Max. pressure: 20MPa

    Density range : 1.1 to 2.95g/cc

    Caliper range: 50mm to 300mm

    Resistivity range: 1 – 2,000 ohm

    * Verticality Probe (I002141, SN 9530)

    Measurements

    Borehole inclination

    Borehole direction

    Borehole drift

    True vertical depth

    Natural gamma

    Specifications

    Diameter: 42mm

    Weight: 7kg

    Temperature: 0-70⁰

    Max. pressure: 20MPa

    Inclination range: Horizontal +/- 90°

    Azimuth range: 0 to 360°

    * Temperature/Conductivity Probe (I018742)

    LOG APPLICATIONS

    • Monitoring water flow
    • Temperature compensation of other logs
    • Calculation of borehole fluid density

    PHYSICAL SPECIFICATIONS

    • Length 1.48 metres
    • Diameter 38mm
    • Pressure Rating 3000PSI
    • Temperature Rating 0–70°C
    • Power Supply 60–100V DC, 100mA
    • Pressure 0-3000PSI
    • Temperature 0-70°C

    *Neutron Probe  ( I002029)

    Measurements

    Compensated porosity (Dual-neutron tool only)

    Natural gamma

    Specifications

    Dual Neutron Single Neutron

    Diameter: 60mm 38mm

    Length of sonde: 1.94m 2.08m

    Weight: 18.8kg 8kg

    Temperature: 0-70⁰C (extended ranges available)

    Max. pressure: 20MPa

    Range: 0 to 60% apparent sandstone porosity

    * High Resolution Acoustic Televiewer  (I002184)

    Measurements

    The HRAT provides a continuous

    high-resolution oriented ultrasound

    image of the borehole wall.

    Specifications

    Diameter: 42mm

    Length: 1.62m

    Transducer type: 1.5MHz piezo-composite

    Rotation rate: 5 – 20rev/s

    Sample rate: up to 360/rev

    Full-waveform Sonic Probe (I002128)

    Measurements

    Formation velocity (slowness)

    Shear (S) velocity (where shear wave exists)

    Full waveform

    Time of first arrival (delta-t)

    Amplitude of first arrival (CBL)

    Integrated transit time.

    Operating Conditions Borehole type:

    Sonic: open-hole, water-filled

    CBL: cased-hole, water-filled

    Centralisation: required

    Specifications

    Diameter: 60mm

    Weight: 24kg

    Temperature: 0-70⁰C

    Max. pressure: 20MPa

    1. Some projects, used this equipment by the Geophysical Division:

    – Government Project “Investigation, overall assessment of coal resources in the mainland, Red River basin”;

    – Project: “Geological mapping and mineral investigation at scale 1/50,000 of Kon PLong map sheets group”.

    – Component projects: Mineral geological mapping at the scale of 1: 50,000 of Con Cuong 1 map sheets group; Investigation and assessing gold and minerals associated in the southwestern part of the Red River fault (except Nghe An province); Investigation and evaluating tin – wolfram ores and associated minerals in the southwestern part of the Red River fault; Investigation and assessing copper, nickel and associated minerals in the Northwest region under the Project “General investigation of minerals and completing geological maps at scale 1:50,000 in the Northwest area for planning and sustainable development socio-economic”.

    And many other works.

Chia sẻ

Gửi bình luận