MÁY ĐO TỪ HÀNG KHÔNG CS-3

0
  1. Chức năng: Là máy đo từ trường chính xác cao được thiết kế lắp trên máy bay (trực thăng hoặc cánh cứng) để đo từ trường phục vụ công tác điều tra địa chất và tìm kiếm khoáng sản.
  2. Hàng sản xuất: SCINTREX, Canada
  3. Năm sản xuất: 2016
  4. Webiste: http:// www.scintrex.com
  5. Thông số kỹ thuật chính

 

– Nguyên lý hoạt động: Dựa trên nguyên lý tự dao động của chùm tia hơi Cs-133 (không có hoạt tính phóng xạ)

– Dải hoạt động: 15.000 đến 105.000 nT

– Dung sai gradient: 40.000nT/m

– Vùng làm việc: 15° đến 75° và 105° đến 165°

–  Chuyển đổi bán cầu:

+ Tự động

+ Bộ phận điều khiển điện tử được kích hoạt bởi các mức điện áp điều khiển (TTL / CMOS)

+ Độ nhạy cơ học: 0,0006 nT √Hz rms

–  Nhiễu envelop: Thông thường 0,002 nT P-P, băng thông 0.1 Hz

– Nhiễu do hướng: ± 0,2 nT (bên trong trục quang học với hướng của trường trong phạm vi góc 15 ° đến 75 ° và 105 ° đến 165 °)

– Độ chính xác tuyệt đối: <2,5nT cho toàn dải đo

– Đầu ra:

+ Tín hiệu liên tục ở tần số Larmor tỷ lệ với từ trường (hằng số tỷ lệ 3,49857 Hz / nT) biên độ tín hiệu được điều chế bởi điện áp nguồn

+ Tín hiệu sóng vuông tại đầu nối I / O,

– Băng thông thông tin: Chỉ bị giới hạn bởi bộ xử lý được sử dụng

– Đầu thu:

+ Đường kính: 63 mm (2.5”)

+ Chiều dài: 160 mm (6.3”)

+ Khối lượng: 1.15 kg (2.6 lb)

– Đầu thu điện tử:

+ Đường kính: 63 mm (2.5”)

+ Chiều dài: 350 mm (13.8”)

+ Khối lượng: 1.5 kg (3.3 lb)

– Cáp nối từ đầu thu đến đầu thu điện tử: 3m (9’ 8”), có thể kéo dài đến 5m (16’ 4”).

– Nhiệt độ làm việc: -40°C to +50°C

– Độ ẩm: Đến 100%, Chống giật

– Nguồn nuôi:  24 đến 35 Volts DC

– Dòng tiêu thụ:  Xấp xỉ 1.5A lúc khởi động, giảm đến 0.5A ở 20°C

– Thời gian khởi động: Nhỏ hơn 15 phút ở nhiệt độ -30°C

  1. Đề án đã sử dụng trạm máy đo từ hàng không tại Liên đoàn Vật lý Địa chất.

Đề án: Bay đo từ – trọng lực tỷ lệ 1:250.000 vùng biển và hải đảo Việt Nam.

 

CS-3 CESIUM MAGNETOMETER

  1. Functions: High precision magnetometer, designed to be mounted on aircraft (helicopters or fix-wings) to measure magnetic field for geological investigation and mineral search.
  2. Manufactured by: scintrex – canada
  3. Year of production: 2016
  4. 4. Webiste: http://scintrex.com
  5. SPECIFICATIONS

– Operating Principle: Self-oscillation split-beam Cesium Vapor (non-radioactive Cs-133)

– Operating Range:     15,000 to 105,000 nT

– Gradient Tolerance:    40,000 nT/metre

– Operating Zones:     15° to 75° and 105° to 165°

– Hemisphere Switching:

+ Automatic

+ Electronic control actuated by the control voltage levels (TTL/CMOS)

+ Manual Sensitivity:      0.0006 nT √Hz rms.

– Noise Envelope:      Typically 0.002 nT P-P, 0.1 Hz bandwidth

– Heading Error:  ± 0.2 nT (inside the optical axis to the field direction angle range 15° to 75°  and 105° to 165°)

– Absolute Accuracy:  <2.5 nT throughout range

– Output:

+ Continuous signal at the Larmor frequency which is proportional   to the magnetic field (proportionality constant 3.49857 Hz/nT) sine wave signal amplitude modulated on the power supply voltage

+ Square wave signal at the I/O connector,

– Information Bandwidth:  Only limited by the magnetometer processor used

– Sensor Head:

Diameter:  63 mm (2.5”)

Length: 160 mm (6.3”)

Weight: 1.15 kg (2.6 lb)

– Sensor Electronics:

Diameter: 63 mm (2.5”)

Length: 350 mm (13.8”)

Weight: 1.5 kg (3.3 lb)

– Cable, Sensor to Sensor Electronics:  3m (9’ 8”), lengths up to 5m (16’ 4”) available

– Operating Temperature:  -40°C to +50°C

– Humidity:  Up to 100%, splash proof

– Supply Power:  24 to 35 Volts DC

– Supply Current:  Approx. 1.5A at start up, decreasing to 0.5A at 20°C

– Power Up Time:  Less than 15 minutes at -30°C

  1. Project used this equipment by Geophysical Division.

Project: Magnetic-gravity airborne survey at scale 1/250,000 on the sea and islands  of Vietnam.

Chia sẻ

Gửi bình luận