MÁY ĐO ĐỊA VẬT LÝ LỖ KHOAN GEOVISTA

0
  1. Chức năng: Đo địa vật lý dọc thành lỗ khoan phục vụ công tác điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, tìm kiếm, đánh giá khoáng sản, địa chất thuỷ văn, địa chất công trình, tai biến địa chất.
  2. Hàng sản xuất: GEOVISTA – Vương quốc Anh
  3. Năm sản xuất: 2014
  4. Webiste: https://www.geovista.co.uk
  5. Thông số kỹ thuật chính.
  6. Một số công trình đã sử dụng máy đo địa chấn GEODE tại Liên đoàn Vật lý Địa chất.– Dự án Chính phủ: “ Điều tra, đánh giá đặc điểm địa chất, địa chất công trình, đề xuất các giải pháp khai thác, sử dụng lãnh thổ phục vụ xây dựng và phát triển hạ tầng dải ven bờ biển Việt Nam;

    – Điểu tra địa chất công trình phục vụ dự án xây dựng Nhà máy điện Hạt Ninh Thuận  1 ;

    – Dự án: Điều tra muối mỏ tại huyện Nongbok, tỉnh Khammouan và huyện Xaibouli, tỉnh Savannakhet, nước Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào

    Và nhiều công trình khác

    a. Ống đo đường kính:

– Độ dài ống: 1,45 m

– Đường kính ống: 38 mm

– Trọng lượng: 8,5 Kg

– Độ rộng mở càng tối đa: 600 mm

– Độ chính xác: +/- 3 mm

– Áp suất: 20Mpa

– Nhiệt độ tố đa: 80oC

b, Ống đo điện

Độ dài ống: 2,27 m

– Đường kính ống: 42 mm

– Dải đo điện trở suất: 1 đến 10.000 Ohmm

– Dải đo thế thiên nhiên: -2.5 V đến +2.5V

– Trọng lượng: 8,0 Kg

– Áp suất: 20Mpa

– Nhiệt độ tố đa: 80oC

c.Ống đo Phổ Gamma

Độ dài ống: 0,9 m

– Đường kính ống: 60 mm

– Detecto: NaI- 38x 150 mm
– Số kênh: 512 kênh năng lượng

– Dải năng lượng đo: Từ 100 KeV đến 2,8 MeV

– Trọng lượng: 6,3 Kg

– Áp suất: 20Mpa

– Nhiệt độ tối đa: 80oC

– Độ phân dải: 10% @ 137Cs

d. Ống đo Gamma tự nhiên

– Độ dài ống: 0,7m

– Đường kính ống: 38 mm

– Detecto: NaI- 50x 25 mm

– Dải năng lượng đo: Từ 100 KeV đến 2,8 MeV

– Độ phân dải: 10% @ 137Cs

– Số kênh: 256

– Trọng lượng: 3,5 Kg

– Áp suất: 20Mpa

– Nhiệt độ tối đa: 80oC

e. Ống đo mật độ

– Độ dài ống: 1,65 mm

– Đường kính ống: 38 mm

– Khoảng cách từ đầu ống đến vị trí:

LSD: 0,22 m

SSD: 0,11 m

NGAM: 1,34 m

– Đơn vị đo: Xung/phút

– Trọng lượng: 7 Kg

– Áp suất: 20Mpa

– Nhiệt độ tối đa: 80oC

f. Ống đo độ lệch

– Độ dài ống: 0,52 m

– Đường kính ống: 38 mm

– Độ nghiêng: Từ 0 đến 180o, sai số: ± 0,4o

– Góc phương vị: Từ 0 đến 360o, sai số: ± 2o

– Trọng lượng: 2,5 Kg

– Áp suất: 20Mpa

– Nhiệt độ tối đa: 80oC

g. Bộ tời GV 500

– Độ dài cáp: 500 m

– Kích thước: 595 x 615 x 530 mm

– Tốc độ tối đa: 22,8 m/phút

– Nguồn nuôi: 12 VDC

     h. Thiết bị liên kết Geovista Logger

-Liên kết dữ liệu nối tiếp USB tốc độ cao với PC, Hiển thị dữ liệu nhật ký trên màn hình PC màu.

– Độ phân giải dữ liệu 8, 16, 24 hoặc 32 bit có thể thay đổi.

-Tự động ghi lại các thông số hoạt động.

-Phần mềm thu thập và xử lý dữ liệu Microsoft Windows.

-Thiết bị điện tử chống tia nước và chống bụi theo tiêu chuẩn IP65.

-Tương thích với hầu hết các tời và cáp lên đến 3000m

– Kích thước 200 x 200 x 70mm

– Nguồn nuôi:  240 V AC hoặc 12 VDC.

GEOVISTA GEOPHYSICAL LOGGING EQUIPMENT

  1. Functions: For geophisical logging to serve the basic geological investigation of minerals, mineral exploration and assessment, hydrogeology, engineering geology, geological catastrophe..
  2. Manufactured by: GEOVISTA – Uk
  3. Year of production: 2014
  4. Webiste: https://www.geovista.co.uk
  5. SPECIFICATIONS

Califer sonde:

– Lenght: 1,45 m

– Diameter: 38 mm

– Weight: 8,5 Kg

– Range Arm extension: 45-600 mm

– Accuracy: +/- 3 mm

– Max Temperature: 80oC

Resistivity Sonde

Weight: 8.0 kg
Length / Diam.: 2.27 m / 42 mm ; 64 & 16″N
Resistivity Range: 1 to 10,000 Ohmm
SPR Range: 1 to 10,000 Ohm
SP range: – 2.5 V to + 2.5 V
Max. Pressure: 20MPa
Max. Temp.: 80ºC

Spectral GR sonde

Weight: 6.30 kg
Length / Diam: 0.95m / 60 mm (Also 73 mm dia.)
Detector : NaI- 38x 150 mm
Max. Press: 20 MPa
Max. Temp: 80ºC
No. of Channels: 512
Energy Range: 100 keV to 2.8 MeV
Resolution 10% @ 137Cs

Natural gamma sonde

Length / Diam.: 0.7m / 38mm
Detector (NaI) : 50mm x 25mm
Max. Press. /Temp. 20MPa / 80ºC 20MPa / 80ºC
No. of Channels 256
Energy Range 100keV to 2.8MeV
Resolution 10% @ 137Cs
Max. Pressure: 20MPa
Max. Temp.: 80ºC

Density probe

Lenght: 1,65 mm

Diameter: 38 mm

Distance to:

LSD: 0,22 m

SSD: 0,11 m

NGAM: 1,34 m

Radioactive source: 10mCi Cz-137

Weight: 7 Kg

Inclinometer Sonde

Lenght: 0,52 m

Diameter: 38 mm

Inclination: From 0 to 180o, Arcuracy: ± 0,4o

Azimuth angle: From 0 to  360o, Arcuracy: ± 2o

Weight: 3,5 Kg

Max. Pressure: 20MPa
Max. Temp.: 80ºC

Winche GV 500

Capble capacity: 500 m

Dimention: 595 x 615 x 530 mm

Speed: 0 to 22,8 m/min max

Power: 12 VDC

Geovista Logger

Equipped with microprocessor controlled digital communications and interfacing capability with selected modern digital sondes and older pulse sondes.
High speed USB serial data link to PC, Log data display on colour PC screen.
Variable 8, 16, 24 or 32 bit data resolution.
Automatic recording of operational parameters.
Microsoft Windows data acquisition and processing software.
Splash-proof and dust-proof electronics to IP65 standard.
Compatible with most winches and cables up to 3000m*
Printing options
Compact (200 x 200 x 70mm in stand-alone version).
Runs from 240 V ac or 12 VDC power supply as required.

  1. Some projects, used this rquipment by the Geophysical Division:

– Government Project: “Investigation, overall assessment geological and engineering geological features to propose solutions for territorial exploitation and using for construction and development infrastructure  of Vietnam’s coastal strip”;

– Investigation of engineering geology for building  Ninh Thuan 1 Nuclear Power Plant;

– Project: Exploration of rock salt in Nongbok district, Khammouan province and Xaibouli district, Savannakhet province, LAO PDR

And many other works.

Chia sẻ

Gửi bình luận