Các máy, thiết bị địa vật lý

0
TT Tên thiết bị Số lượng Năm sản xuất Năm đưa vào sử dụng Tình trạng thiết bị Nơi sản xuất
1 Máy trường chuyển TEM 57 MK-2 1 2003 2003 Tốt Canada
2 Máy thăm dò điện SYSCAL-R2 1 1997 1997 Tốt Pháp
3 Máy thăm dò điện SYSCAL PRO-24 1 2007 2007 Tốt CH Pháp
4 Máy thăm dò điện  ELRECPRO -VIP3000 1 2003 2007 Tốt Pháp
5 Máy phát IP 10kw VIP 10000 1 2015 2015 Tốt Pháp
6 Máy thăm dò điện DWJ-2 1 1996 1996 Tốt Trung Quốc
7 Máy thăm dò điện VITIGESKA 4 1996 1996 Tốt Tiệp khắc
8 Máy đo địa chấn GEODE-24 1 2005 2005 Tốt Mỹ
9 Máy đo địa chấn MARKC 6 1 1999 1999 Tốt Thuỵ Điển
10 Máy đo địa chấn STRATAVISOR NZXP-48CHANELS 1 2009 2010 Tốt Mỹ
11 Trạm đo địa chấn phân giải cao:   GEONT-SHELF với các đầu phát  Sparker 3000J, Boomer 500J. 1 2009 2010 Tốt LB Nga
12 Trạm đo địa chấn mặt đất 2D (428XL) 1 2013 2013 Tốt Pháp
13 Bộ tạo sóng địa chấn VIBSIST-50 1 2005 2005 Tốt Canada
14 Rada xuyên đất  RAMAG/GRP 1 2005 2005 Tốt Thuỵ Điển
15 Máy đo từ Minimag 3 2003 2003 Tốt LB Nga
16 Trạm carota  GEOVISTA 1 2011 2011 Tốt Anh
17 Trạm đo Karota lỗ khoan (Robertson) 1 2013 2013 Tốt Anh
18 Máy đo suất liều phóng xạ DKS-96P 4 2003 2003 Tốt LB Nga
19 Máy đo xạ đường bộ các loại 6     Tốt LB Nga
20 Máy phổ gama 52 kênh  Gamma Surveyor 1 2006 2006 Tốt CH Séc
21 Máy phổ gama GAD-6 1 1991 1991 Tốt Canada
22 Máy đo hơi thuỷ ngân XG-4 ( 0,1) 1 1995 1995 Tốt Trung Quốc
23 Máy đo hơi thuỷ ngân XG-5 (0,01) 1 2003 2003 Tốt Trung Quốc
24 Máy đo khí Radon (RDA-200) 1 2001 2001 Tốt Canada
25 Máy đo khí phóng xạ AB-5R 1 2009 2009 Tốt Canada
26 Máy trọng lực Burries ZLS 1 2008 2008 Tốt Mỹ
27 Máy đo trọng lực Z400 2 1996 1996 Tốt Mỹ
28 Trạm ĐVL hàng không 1 1982 1982 BT Canada
Chia sẻ

Gửi bình luận